renal convoluted tubule

convoluted tubule

Any region of a nephron tubule that is convoluted. Examples: distal convoluted tubule, proximal convoluted tuble.

Loại Organ
Cấu trúc cha region of nephron tubule
Tên Latin convoluted tubule

Câu hỏi thường gặp

What is the renal convoluted tubule?
Any region of a nephron tubule that is convoluted. Examples: distal convoluted tubule, proximal convoluted tuble.
What is the Latin name for the renal convoluted tubule?
The Latin name for the renal convoluted tubule is convoluted tubule.

Cấu trúc liên quan

Khuyến cáo Y tế

Nội dung này chỉ dành cho mục đích giáo dục và thông tin. Nội dung này không nhằm mục đích thay thế lời khuyên y tế chuyên nghiệp, chẩn đoán hoặc điều trị. Luôn tìm kiếm lời khuyên của bác sĩ hoặc nhà cung cấp dịch vụ y tế có đủ điều kiện khác đối với bất kỳ câu hỏi nào bạn có về tình trạng bệnh lý. Không bao giờ bỏ qua lời khuyên y tế chuyên nghiệp hoặc trì hoãn việc tìm kiếm vì điều gì đó bạn đã đọc trên trang web này.